Xe Ford Ranger XL MT 4x4 Base

Ford Ranger 4x4 XL (NEW)

Giá bán công bố: 619.000.000 vnđ

Giá bán : Thương lượng

KHUYẾN MÃI HOT NHẤT TP HCM CHỈ CÓ TẠI CITY FORD DÀNH CHO DÒNG XE RANGER 4x4 XL BASE

PHIÊN BẢN: Ranger XL Titanium MUA 1 ĐƯỢC 8

1. Giá hấp dẫn

2. DVD định vị kèm thẻ nhớ tích hợp Camera de

3. Cản sau

4. Bệ bước

5 Chụp mâm

6. Kính bấm chỉnh điện

7. Lót thùng

8. Lót sàn

Giá ưu đãi vui lòng liên hệ Hotline: 0916 036 787 - Thành (Mr)


THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE FORD RANGER BASE


 Bánh, lốp, và phanh

  • Bánh xe / Wheel : Vành thép 16
  • Cỡ lốp / Tire Size : 255/70R16
  • Phanh trước / Front Brake : Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Hệ thống treo

  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
    Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers

Hệ thống âm thanh

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Không / Without
  • Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC : AM/FM, 4 loa (speakers)
  • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display : Không / Without
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Không / Without

Hệ thống Điều hòa

  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Điều chỉnh tay/ Manual

Hệ thống điện

  • Ổ nguồn 230V/ 230V outlet : Không / Without

Hộp số

  • Hộp số / Transmission : 6 số tay / 6-speed MT
  • Ly hợp / Cluth : Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa / Hydraulic single dry plate with diaphragm spring

Khả năng lội nước

  • Khả năng lội nước / Water wading (mm) : 800
  • Kích thước và trọng lượng
  • Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) : 6350
  • Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) : 3220
  • Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5280 x 1860 x 1830
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance Height-Rear Axle (mm) : 200
  • Khối lượng hàng chuyên chở / Pay Load (kg) : 872
  • Kích thước thùng hàng hữu ích (Dài x Rộng x Cao)/ Cargo box dimension (L x W x H) : 1500 x 1560 / 1150 x 510
  • Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn / Kerb Weight (kg) : 2003
  • Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn / Gross Vehicle Weight (kg) : 3200
  • Vệt bánh xe sau / Track-Rear (mm) : 1560
  • Vệt bánh xe trước / Track-Front (mm) : 1560

Trang thiết bị Ngoại thất

  • Bộ trang bị thể thao Wildtrak : Không / Without
  • Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp : Halogen
  • Gương chiếu hậu / Outer door mirror : Có điều chỉnh điện/ Power adjust
  • Gương chiếu hậu mạ crôme / Chrome Exterior Rear View Mirrors : Màu đen / Black self
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Không / Without
  • Tay nắm cửa ngoài mạ crôm / Chrome Outer Door Handles : Màu đen / Black self
  • Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp : Không / Without
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Không/ Without

Trang thiết bị an toàn

  • Camera lùi / Rear View Camera : Không / Without
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking aid sensor : Không / Without
  • Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electron : Có / With
  • Hệ thống chống trộm/ Anti theft System : Không / Without
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation : Không / Without
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Không / Without
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo/ Hill descent assists : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát chống lật xe (Roll Over Protection System) : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise control : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng (Load Adaptive Control) : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát áp suất lốp/ TPMS : Không / Without
  • Túi khí bên/ Side Airbags : Không / Without
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags : Không / Without

Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe

  • Ghế lái trước/ Front Driver Seat : Chỉnh tay 4 hướng / 4 way manual
  • Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
  • Gương chiếu hậu trong / Internal miror : Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm / Interior Mirrors - Manual
  • Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry : Không / Without
  • Tay lái / Steering wheel : Thường / Base
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Nỉ / Cloth
  • Trợ lực lái
  • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái thủy lực/ HPAS

Động cơ

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 125 (92 KW) / 3700
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2198
  • Gài cầu điện / Shift - on - fly : Có / with
  • Hệ thống truyền động / Power train : Hai cầu chủ động / 4x4
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / without
  • Loại cabin / Cab Style : Cabin kép/ Double cab
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 320 / 1600-1700
  • Tiêu chuẩn khí thải / Emision level : EURO 4
  • Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) : 86 x 94,6
  • Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

XE FORD RANGER XLT ĐEN

Ranger WIltrak đen

XE FORD RANGER XLT TRẮNG

wildtrak trắng

XE FORD RANGER XLT BẠC

wildtrak bạc

XE FORD RANGER XLT GHI GRAY

XE FORD RANGER XLT ĐỎ

Focus Xám

XE FORD RANGER XLT XANH AURORA

Focus Xanh Dương

XE FORD RANGER XLT Xanh BLUE REF

Focus Xanh Dương

XE FORD RANGER XLT Vàng Sparkling

Vàng Sparkling

Phụ kiện Carryboy nhập Thái

Phụ kiện Carryboy nhập Thái

hot line tu van khach hang

Mr. Thành Sẵn Sàng Tư Vấn

Click để gọi ngay

0916 036 787

 

ĐĂNG KÝ NHẬN TIN

Nhập email để đăng ký nhận tin khuyến mãi từ CITY FORD

(*)
Xin vui lòng cho chúng tôi biết địa chỉ email của bạn.

Kết nối

Tin mới cập nhật

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Prev Next

Có nên mua xe Ford Everest Ambiente 2018 sử dụng cho việc Kinh doanh?

01-11-2017 Tin tức xe ford

Có nên mua xe Ford Everest Ambiente 2018 sử dụng cho việc Kinh doanh?

Xe Ford Everest Ambiente 2018 Có nên mua xe Ford Everest Ambiente 2018 sử dụng cho việc Kinh doanh? Điểm qua 10...

Thông số kỹ thuật chi tiết xe Ford Everest Ambiente 2018 MT 4x2 số sàn

23-10-2017 Tin tức ford việt nam

Thông số kỹ thuật chi tiết xe Ford Everest Ambiente 2018 MT 4x2 số sàn

Thông số kỹ thuật chi tiết xe Ford Everest Ambiente 2018 MT 4x2 số sàn Cùng CityFord tham khảo chi tiết...

Xuất hiện xe Ford Everest Ambiente 2018 số sàn đầu tiên tại City Ford

20-10-2017 Tin tức ford everest

Xuất hiện xe Ford Everest Ambiente 2018 số sàn đầu tiên tại City Ford

Xe Ford Everest Ambiente 2018 số sàn Xuất hiện xe Ford Everest Ambient 2018 số sàn đầu tiên tại City Ford Nhằm...

Xe Ford Ranger Wildtrak màu ghi xám độ đơn giản, đẹp mắt

16-10-2017 Tin tức ford ranger

Xe Ford Ranger Wildtrak màu ghi xám độ đơn giản, đẹp mắt

Xe Ford Ranger Wildtrak màu ghi xám Xe Ford Ranger Wildtrak màu ghi xám độ đơn giản, đẹp mắt Xe Ford Ranger...

Hãng xe ô tô Ford thay đổi giám đốc, Jim Hackett mảng tự lái lên làm CEO

05-10-2017 Tin tức ô tô mới nhất

Hãng xe ô tô Ford thay đổi giám đốc, Jim Hackett mảng tự lái lên làm CEO Trước sức ép doanh...

Dịch vụ bảo dưỡng tử hãng xe Ford  với dịch vụ bảo dưỡng định kỳ trọn gói (SSP) dành riêng của hãng Ford. Là các hoạt động dịch vụ bảo dưỡng cho xe ford được thực hiện trong khoảng thời gian do nhà sản xuất qui định sử dụng trong quá trình sử dụng và bảo dưỡng xe ford. SSP nhằm đảm bảo cho các phụ tùng xe hoạt động tốt nhất.

Chất lượng và dịch vụ bảo dưỡng của hãng Ford đảm bảo niềm đam mê và hứng khởi trên mỗi chặng đường của bạn. Hãng Ford được cam kết để đảm bảo  cho bạn rằng, chiếc xe của bạn luôn luôn được tận hưởng sự vận hành, bảo vệ và an toàn tối đa. 

Joomla! Debug Console

Session

Profile Information

Memory Usage

Database Queries